Toyota Camry

Giá trên là giá xe niêm yết chưa bao gồm khuyến mãi từ Toyota (nếu có)

Giá từ: 1,105 Tỷ
CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI

  • CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI THÁNG 01.2024

     

     

    Toyota Tân Phú chân thành cám ơn Quý Khách Hàng đã tin tưởng và quan tâm đến sản phẩm của Toyota. Trong tháng 01.2024, ngoài chính sách ưu đãi của Toyota Việt Nam, Toyota Tân Phú xin dành tặng thêm Quý Khách Hàng gói quà tặng khi sở hữu các dòng xe Toyota như sau: 

    🎁  Toyota Vios: Tặng 100% và kèm theo đó là gói phụ kiện chính hãng: Phim cách nhiệt USA, lót sàn, bơm lốp điện tử, phủ gầm chống rỉ, camera hành trình trước Blaupunkt

    🎁 Toyota Corolla Altis: Tặng gói phụ kiện chính hãng: Phim cách nhiệt USA, lót sàn, camera hành trình trước Blaupunkt, gói bảo dưỡng 10.000 km

    🎁 Toyota Camry: Tặng gói phụ kiện chính hãng: Phim cách nhiệt USA, lót sàn, camera hành trình trước Blaupunkt, phủ gầm chống rỉ

    🎁  Toyota Yaris Cross: Tặng gói phụ kiện chính hãng: Phim cách nhiệt USA, lót sàn, camera hành trình trước Blaupunkt, gói bảo dưỡng 10.000km

    🎁 Toyota Corolla Cross: Tặng gói phụ kiện chính hãng: Phim cách nhiệt USA, lót sàn, gói bảo dưỡng 10.000km, camera hành trình trước Blaupunkt

    🎁 Toyota Fortuner: Tặng gói phụ kiện chính hãng: Phim cách nhiệt USA, lót sàn, camera hành trình trước Blaupunkt, phủ gầm chống rỉ

    🎁 Toyota Raize: Tặng gói phụ kiện chính hãng: Phim cách nhiệt USA, lót sàn, camera hành trình trước Blaupunkt, phủ gầm chống rỉ

    🎁 Toyota Veloz: Tặng gói bảo hiểm thân vỏ xe gói Vàng và gói phụ kiện chính hãng: Phim cách nhiệt USA, lót sàn, camera hành trình trước Blaupunkt, nệm ghế simili

    🎁 Toyota Avanza: Tặng gói bảo hiểm thân vỏ xe gói Vàng gói phụ kiện chính hãng: Phim cách nhiệt USA, lót sàn, camera hành trình trước Blaupunkt, nệm ghế simili

    🎁 Toyota Wigo: Tặng gói phụ kiện chính hãng: Phim cách nhiệt USA, lót sàn, camera hành trình trước Blaupunkt, phủ gầm chống rỉ

     

Tổng Quan Toyota Camry 2024

Bản facelift Toyota Camry 2023 đã chính thức ra mắt bổ sung thêm 2 phiên bản hoàn toàn mới trong đó có bản trang bị động cơ Hybrid đáng chú ý, cùng hàng loạt nâng cấp về trang bị tiện nghi, khả năng vận hành và tính năng an toàn tiên tiến.

banner camry Toyota Camry

Đáng chú ý là giá bán của xe tăng khá mạnh, đặc biệt là bản 2.5Q, đồng thời bổ sung thêm bản Hybrid giá gần chạm ngưỡng 1,5 tỷ đồng, thu hút sự quan tâm đặc biệt của cộng đồng.

Bảng giá xe niêm yết 4 phiên bản Toyota Camry 2023

  • Toyota Camry 2.0G: 1.105.000.000 VND
  • Toyota Camry 2.0Q: 1.220.000.000 VND
  • Toyota Camry 2.5Q: 1.405.000.000 VND
  • Toyota Camry 2.5HV: 1.495.000.000 VND

“Giá trên là giá xe niêm yết chưa gồm các chi phí đăng ký xe: lệ phí trước bạ, phí cấp biển số xe, phí đăng kiểm và bảo hiểm xe”

Ngoại Thất Toyota Camry 2024

Tổng thể Camry 2023 vẫn là một “màu” trung tính với một vài sự thay đổi nhỏ theo đúng tinh thần một phiên bản facelift.

Lưới tản nhiệt được tái thiết kế với kích thước lớn chiếm trọn bề ngang cùng những nan kim loại sơn đen thanh thoát mà táo bạo, hai bên cạnh viền chrome mỏng mảnh cuốn hút. Nắp capo được dập nổi toát lên phong cách khí động học khỏe khoắn.

Logo Toyota đặt chễm chệ ở trung tâm, trong một khe hẹp kết nối liền mạch với cụm đèn trước. Cụm đèn này có đồ họa sắc sảo, trang bị đèn Bi-LED dạng bóng chiếu, tự động điều khiển đèn và cân bằng góc chiếu.

Hông xe nổi bật với bộ lazang phay đa chấu kích thước từ 16 đến 18 inch, mang phong cách thẩm mỹ hiện đại. Tay nắm cửa và viền cửa sổ được mạ chrome nổi bật trên những nước sơn tối màu.

Cặp gương chiếu hậu ngoài của Toyota Camry 2023 được sơn cùng màu thân xe, phía dưới được viền chrome mỏng rất tinh tế, tích hợp chỉnh – gập điện tiện lợi.

Di chuyển về phía sau, thu hút mọi ánh mắt là cụm đèn hậu LED hình mũi mác góc cạnh và thể thao. Nắp cốp hơi nhô mang dáng dấp của cánh lướt gió.

Tương tự như mẫu cũ, Camry 2023 cũng chỉ trang bị 1 ống xả, tích hợp vào cản sau không quá hầm hố. Chiếc sedan hạng D của nhà Toyota cũng không lắp ăng-ten dạng vây cá như các đối thủ trong phân khúc mà để nóc trống.

Nội thất Toyota Camry 2024

Không có nhiều thay đổi trong thiết kế cabin của bản facelift, ngoại trừ việc tăng kích thước của màn hình trung tâm và đẩy bộ phận này lên trên khe gió điều hòa.

Ngoài ra, các chi tiết trang trí nội thất đều được giữ nguyên từ bản cũ. Nổi bật là đường cong uốn lượn như một chữ S chảy từ táp lô xuống bệ trung tâm.

Vô-lăng 3 chấu bọc da, hỗ trợ nhớ 2 vị trí, tích hợp “kín” nút bấm điều khiển chức năng, tích hợp lẫy chuyển số trên các bản 2.5Q và 2.0Q.

Cụm đồng hồ tích hợp màn hình đa thông tin cỡ lớn 4.2 – 7 inch hiển thị đồ họa sắc nét. Đặc biệt, ngoại trừ bản 2.0G, các phiên bản còn lại đều hỗ trợ hiển thị thông tin trên kính lái, giúp tài xế tập trung tốt hơn vào hành trình.

Hàng ghế trước được thiết kế thoải mái cho mọi tư thế ngồi, với khả năng chỉnh điện 10 hướng, nhớ 2 vị trí cho ghế lái và 8 hướng cho ghế phụ.

Hành khách ngồi ở băng ghế sau có thể dễ dàng điều chỉnh nhiệt độ, hướng ghế cũng như rèm che nắng phía sau từ màn hình cảm ứng đặt ngay sau bệ tì tay trung tâm ghế trước.

Không gian rộng rãi tiếp tục là điểm cộng trên bản facelift Camry 2023, với khoảng để chân thoáng đãng cho băng sau.

Camry 2023 trang bị cửa sổ trời dành riêng cho hàng ghế trước.

Tiện nghi hiện đại

Mang đến cảm giác thoải mái và cũng nhỉnh hơn so với các đối thủ trong phân khúc là hệ thống điều hòa tự động 3 vùng độc lập của xe ô tô Toyota Camry 2023, mang đến nền nhiệt được cá nhân hóa cao độ và rất thoải mái, dễ dàng điều chỉnh ngay cả với khách ở hàng ghế sau.

Ngoài ra, màn hình trung tâm được đẩy lên trên, tăng kích thước lên 7 – 9 inch cũng mang đến trải nghiệm hình ảnh tốt hơn, hiển thị nhiều chi tiết hơn.

Ngoại trừ bản 2.0G chỉ trang bị 6 loa thường, các bản còn lại đều sở hữu dàn âm thanh cao cấp gồm 9 loa JBL mang đến chất âm sống động và “đã tai” hành khách.

Camry 2023 cũng bổ sung tính năng sạc không dây Qi, đồng thời hỗ trợ các kết nối điện thoại thông minh, đảm bảo điều kiện sử dụng các thiết bị di động cá nhân tốt nhất.

Vận Hành Toyota Camry 2024

Bổ sung bản động cơ hybrid là điểm mới nhất về hệ truyền động trên Camry. Động cơ này kết hợp loại máy xăng 2,5 lít và một môtơ điện. Động cơ xăng có công suất 176 mã lực tại vòng tua máy 5.700 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 221 Nm tại 3.600-5.200 vòng/phút. Mô tơ điện có công suất 118 mã lực và mô-men xoắn 202 Nm. Bản 2.5 HEV dùng hộp số CVT.

Camry là mẫu xe thứ hai của Toyota tại Việt Nam có cấu hình động cơ hybrid tự sạc, sau Corolla Cross. Mức tiêu thụ đường hỗn hợp của Camry hybrid, theo nhà sản xuất, khoảng 4,4 lít/100 km.

Với bản 2.5Q, động cơ được điều chỉnh công suất tăng từ 181 mã lực lên 207 mã lực, mô-men xoắn tăng từ 235 Nm lên 250 Nm. Hộp số tự động 8 cấp thay cho loại 6 cấp.

Bản động cơ 2.0 (2.0G và 2.0Q) nhích nhẹ công suất từ 165 mã lực lên 170 mã lực, mô-men xoắn tăng thêm 7 Nm, lên 206 Nm. Hộp số CVT thay cho loại tự động 6 cấp.

An Toàn Toyota Camry 2024

Ở lần nâng cấp này, Camry 2023 được nâng cấp gói an toàn chủ động Toyota Safety Sense (TSS 2.0) đang được áp dụng trên mẫu xe Corolla Cross, Hilux Adventure, Land Cruiser

Hệ thống an toàn này bao gồm 5 tính năng tiên tiến gồm:

  • Cảnh báo tiền va chạm
  • Hỗ trợ giữ làn đường
  • Điều khiển hành trình chủ động
  • Đèn chiếu xa tự động
  • Cảnh báo lệch làn đường

Bên cạnh đó, Camry 2023 còn có nhiều tính năng an toàn khác như:

  • 7 túi khí
  • Chống bó cứng phanh
  • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
  • Phân phối lực phanh điện tử
  • Cân bằng điện tử
  • Kiểm soát lực kéo
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Kiểm soát áp suất lốp
  • Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
  • Camera 360
  • Cảnh báo điểm mù
  • Phanh tay điện tử
  • Hiển thị thông tin trên kính lái
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước/sau

Thông Số Toyota Camry 2024

THÔNG SỐ KỸ THUẬT TOYOTA CAMRY 2.0G TOYOTA CAMRY 2.0Q TOYOTA CAMRY 2.5Q TOYOTA CAMRY 2.5HV
Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4885x 1840 x 1445 4885x 1840 x 1445 4885x 1840 x 1445 4885x 1840 x 1445
Chiều dài cơ sở (mm) 2825 2825 2825 2825
Chiều rộng cơ sở (Trước/sau) (mm) 1580/1625 1580/1605 1580/1605 1580/1605
Khoảng sáng gầm xe (mm) 140 140 140 140
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.7 5.8 5.8 5.8
Dung tích bình nhiên liệu (L) 60 60 60 50
Động cơ xăng M20A-FKS M20A-FKS A25A-FXS A25A-FXS
Dung tích xy lanh (cc) 1987 1987 2487 2487
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/ Electronic fuel injection Phun xăng điện tử/ Electronic fuel injection Phun xăng điện tử/ Electronic fuel injection Phun xăng điện tử/ Electronic fuel injection
Loại nhiên liệu Xăng Xăng Xăng Xăng
Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút) 127(170)/ 6600 127(170)/ 6600 154(207)/ 6600 131(176)/ 5700
Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút) 206/ 4400-4900 206/ 4400-4900 250/ 5000 221/ 3600-5200
Động cơ điện - Công suất tối đa (kw) - - - 88
Động cơ điện - Mô men xoắn tối đa (Nm) - - - 202
Ắc quy Hybrid/ Hybrid battery - - - Nickel Meta
Hệ thống truyền động () - Dẫn động cầu trước/ FWD Dẫn động cầu trước/ FWD Dẫn động cầu trước/ FWD
Hộp số - Số tự động vô cấp E-CVT Số tự động vô cấp E-CVT Số tự động vô cấp E-CVT
Hệ thống lái - 3 chế độ (Tiết kiệm, thường, thể thao) 3 chế độ (Tiết kiệm, thường, thể thao) 3 chế độ (Tiết kiệm, thường, thể thao)
Vành & lốp xe Hợp kim/Alloy Hợp kim/Alloy Hợp kim/Alloy Hợp kim/Alloy
Kích thước lốp 205/65R16 235/45R18 235/45R18 235/45R18
Phanh trước Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Phanh sau Đĩa đặc/Solid disc Đĩa đặc/Solid disc Đĩa đặc/Solid disc Đĩa đặc/Solid disc
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5 w OBD Euro 5 w OBD Euro 5 w OBD Euro 5 w OBD
Tiêu thụ nhiên liệu - Trong đô thị (L/100km) 8.53 8.54 9.98 4.9
Tiêu thụ nhiên liệu - Ngoài đô thị (L/100km) 5.05 5.16 5.41 4.3
Tiêu thụ nhiên liệu - Kết hợp (L/100km) 6.32 6.4 7.09 4.4
Cụm đèn trước - Đèn chiếu gần Bi-LED dạng bóng chiếu Bi-LED dạng bóng chiếu Bi-LED dạng bóng chiếu Bi-LED dạng bóng chiếu
Cụm đèn trước - Đèn chiếu xa Bi-LED dạng bóng chiếu Bi-LED dạng bóng chiếu Bi-LED dạng bóng chiếu Bi-LED dạng bóng chiếu
Chế độ điều khiển đèn tự động Có/with Có/with Có/with Có/with
Loại tay lái Trợ lực điện/ Electric Trợ lực điện/ Electric Trợ lực điện/ Electric Trợ lực điện/ Electric
Chất liệu tay lái Bọc da/Leather Bọc da/Leather Bọc da/Leather Bọc da/Leather
Lẫy chuyển số / Paddle shifter Không có/Without Có/With Có/With Không có/Without
Hệ thống điều hòa Tự động 2 vùng độc lập/Auto, 3 zones Tự động 3 vùng độc lập/Auto, 3 zones Tự động 3 vùng độc lập/Auto, 3 zones Tự động 3 vùng độc lập/Auto, 3 zones
Hệ thống âm thanh Màn hình cảm ứng 7 inch (dạng nổi)/ 7'' Audio (Floating type Màn hình cảm ứng 9 inch (dạng nổi)/ 9'' Audio (Floating type Màn hình cảm ứng 9 inch (dạng nổi)/ 9'' Audio (Floating type Màn hình cảm ứng 9 inch (dạng nổi)/ 9'' Audio (Floating type
Số loa 6 9 JBL 9 JBL 9 JBL
Hệ thống an toàn Toyota/ Toyata Safety Sense Không có/Without Thế hệ 2 (mới nhất)/ 2nd generation (latest) Thế hệ 2 (mới nhất)/ 2nd generation (latest) Thế hệ 2 (mới nhất)/ 2nd generation (latest)
Cảnh báo tiền va chạm/ Pre-Collision System (PCS) Không có/Without Có/With Có/With Có/With
Hệ thống cảnh báo lệch làn và hỗ trợ giữ làn đường (LDA&LTA Không có/Without Có/With Có/With Có/With
Điều khiển hành trình chủ động/ Dynamic Radar Cruise Control (DRCC) Không có/Without Có/With Có/With Có/With
Đèn chiếu xa tự động/ Auto High Beam (AHB) Không có/Without Có/With Có/With Có/With
Hệ thống cân bằng điện tử/ Vehicle Stability Control (VSC) Có/With Có/With Có/With Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo/ Traction control (TRC) Có/With Có/With Có/With Có/With
 Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc/ Hill Start Assist control (HAC) Có/With Có/With Có/With Có/With
 Hệ thống theo dõi áp suất lốp/ Tire Pressure Monitoring System (TPMS) Có/With Có/With Có/With Có/With
Hệ thống cảnh báo điểm mù/ Blind Spot Mirror (BSM) Không có/Without Có/With Có/With Có/With
 Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau/ Rear Cross Tra€c Allert (RCTA) Không có/Without Có/With Có/With Có/With
 Camera hỗ trợ đỗ xe/ Camera support parking Camera lùi/Back Camera Camera lùi/Back Camera Camera 360/ PVM Camera 360/ PVM
 Số lượng túi khí/ No of Airbag 7 7 7 7
Túi khí người lái & hành khách phía trước Có/With Có/With Có/With Có/With
Túi khí bên hông phía trước Có/With Có/With Có/With Có/With
Túi khí rèm Có/With Có/With Có/With Có/With
Túi khí đầu gối người lái Có/With Có/With Có/With Có/With

Thông Số Toyota Camry 2024

Màu Sắc Xe Toyota Camry 2024

Thiết Kế Bởi Marketing Tiền Giang

Báo Giá Nhanh

Vui lòng điền vào form dưới, chúng tôi sẽ sớm liên hệ với bạn

    Chương trình ưu đãi sắp kết thúc. Hãy đăng ký ngay!

    Giờ
    Phút
    Giây

      Đăng Ký Lái Thử

        Đăng ký tư vấn nhanh

          0886.913.386
          0886.913.386